Kết quả tra từ “战士”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战士zhàn shì
战士: chiến sĩ; lính; chiến binh; LT:個|个[ge4]
阵亡战士纪念日zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì
阵亡战士纪念日: Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
白衣战士bái yī zhàn shì
白衣战士: chiến sĩ áo trắng; nhân viên y tế
狂战士kuáng zhàn shì
狂战士: chiến binh cuồng nộ (chiến binh Norse hoặc nhân vật trong trò chơi nhập vai giả tưởng)
无名战士墓wú míng zhàn shì mù
无名战士墓: Mộ Chiến sĩ Vô danh
武警战士wǔ jǐng zhàn shì
武警战士: chiến sĩ vũ trang; cảnh sát vũ trang; dân quân