Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “感应”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
感应gǎn yìng

感应: phản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm

Cụm từ
感应线圈gǎn yìng xiàn quān

感应线圈: cuộn cảm

Cụm từ
感应器gǎn yìng qì

感应器: cuộn cảm (điện)

Cụm từ
电磁感应diàn cí gǎn yìng

电磁感应: cảm ứng điện từ

Cụm từ
磁感应强度cí gǎn yìng qiáng dù

磁感应强度: mật độ từ trường

Cụm từ
磁感应cí gǎn yìng

磁感应: cảm ứng từ

Cụm từ
心灵感应xīn líng gǎn yìng

心灵感应: thần giao cách cảm

Cụm từ
心电感应xīn diàn gǎn yìng

心电感应: thần giao cách cảm

Cụm từ
天人感应tiān rén gǎn yìng

天人感应: tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Cụm từ
光感应guāng gǎn yìng

光感应: phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang

Cụm từ