Kết quả tra từ “惰”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惰duò
惰: lười biếng
惰性气体duò xìng qì tǐ
惰性气体: khí trơ; khí hiếm (hoá học)
惰性duò xìng
惰性: trơ (hoá học); thờ ơ; quán tính; lười biếng
避其锐气,击其惰归bì qí ruì qì , jī qí duò guī
避其锐气,击其惰归: tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
游惰yóu duò
游惰: lười biếng không làm gì hiệu quả
懒惰lǎn duò
懒惰: ăn không ngồi rồi; lười nhác
懈惰xiè duò
懈惰: chểnh mảng; nhàn rỗi
怠惰dài duò
怠惰: lười nhác
娇惰jiāo duò
娇惰: nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng
偷惰tōu duò
偷惰: trốn làm biếng; lười biếng