Kết quả tra từ “惟”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惟wéi
惟: chủ nghĩa; chỉ
惟独wéi dú
惟独: chỉ; duy nhất; chỉ một mình
惟有wéi yǒu
惟有: biến thể của 唯有[wei2 you3]
惟恐wéi kǒng
惟恐: vì sợ rằng; sợ rằng; cũng viết 唯恐
惟妙惟肖wéi miào wéi xiào
惟妙惟肖: bắt chước hoàn hảo; sống động như thật
惟命是听wéi mìng shì tīng
惟命是听: xem 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
惟利是图wéi lì shì tú
惟利是图: biến thể của 唯利是圖|唯利是图[wei2 li4 shi4 tu2]
惟一wéi yī
惟一: biến thể của 唯一[wei2 yi1]
恭惟gōng wei
恭惟: biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]
思惟sī wéi
思惟: biến thể của 思維|思维[si1 wei2]
伏惟fú wéi
伏惟: nằm phục xuống; phủ phục (để tôn kính)
不惟bù wéi
不惟: không chỉ