Kết quả tra từ “悯”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悯mǐn
悯: thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
悯惜mǐn xī
悯惜: cảm thấy thương xót
怜悯lián mǐn
怜悯: thương hại; thương xót; từ bi
悲悯bēi mǐn
悲悯: thương hại ai đó; từ bi
悲天悯人bēi tiān mǐn rén
悲天悯人: thương xót trời đất và số phận con người
哀悯āi mǐn
哀悯: thương xót; cảm thấy tiếc thương