Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恻”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

恻: đau buồn

Từ vựng
恻隐之心cè yǐn zhī xīn

恻隐之心: lòng trắc ẩn

Cụm từ
恻隐cè yǐn

恻隐: lòng trắc ẩn; thấu cảm

Cụm từ
恻怛之心cè dá zhī xīn

恻怛之心: xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]

Cụm từ
缠绵悱恻chán mián fěi cè

缠绵悱恻: (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm

Thành ngữ
凄恻qī cè

凄恻: đau khổ; bi thương

Cụm từ
悲恻bēi cè

悲恻: đau buồn; sầu thảm

Cụm từ