Kết quả tra từ “急性”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
急性jí xìng
急性: cấp tính
急性阑尾炎jí xìng lán wěi yán
急性阑尾炎: viêm ruột thừa cấp tính (y học)
急性肠炎jí xìng cháng yán
急性肠炎: viêm ruột cấp tính
急性病jí xìng bìng
急性病: bệnh cấp tính; nghĩa bóng. nóng nảy; không kiên nhẫn
急性照射jí xìng zhào shè
急性照射: phơi nhiễm cấp tính
急性氰化物中毒jí xìng qíng huà wù zhōng dú
急性氰化物中毒: ngộ độc xyanua cấp tính
急性子jí xìng zi
急性子: người nóng nảy; người dễ kích động
急性人jí xìng rén
急性人: người nóng nảy; người dễ kích động
严重急性呼吸系统综合症yán zhòng jí xìng hū xī xì tǒng zōng hé zhèng
严重急性呼吸系统综合症: hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS)
亚急性yà jí xìng
亚急性: bán cấp