Kết quả cho “急”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vội
vội vàng
vấn đề khẩn cấp
nóng lòng; muốn nhanh chóng
khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn; gấp rút
háo hức; nóng vội
nhanh chóng; đột ngột
nhiệm vụ khẩn cấp; vấn đề cấp bách
cần gấp; cần làm ngay lập tức
cấp tính
cấp cứu; sơ cứu
nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
(âm nhạc) rất nhanh
rất muốn...; nóng lòng muốn
cử đi gấp
dòng chảy xiết
lửa lớn (nấu ăn); (Đông y) nội nhiệt do lo lắng
cần gấp; cần gấp rút
bệnh cấp tính; trường hợp cấp cứu
lo lắng; tức giận với ai đó
một cách khẩn trương
tấn công bất ngờ
khẩn cấp
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)