Kết quả tra từ “志愿”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
志愿zhì yuàn
志愿: nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện
志愿军zhì yuàn jūn
志愿军: quân tình nguyện
志愿者zhì yuàn zhě
志愿者: tình nguyện viên
志愿兵zhì yuàn bīng
志愿兵: lính tình nguyện; LT:名[ming2]
中国人民志愿军Zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn
中国人民志愿军: Quân tình nguyện Nhân dân Trung Quốc được triển khai để hỗ trợ Triều Tiên năm 1950