Kết quả tra từ “心领”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心领xīn lǐng
心领: Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)
心领神会xīn lǐng shén huì
心领神会: hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
心领神悟xīn lǐng shén wù
心领神悟: hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
鸡心领jī xīn lǐng
鸡心领: (quần áo) cổ chữ V