Kết quả cho “心里”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trong lòng
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
có kế hoạch trong đầu
có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
để bụng; coi trọng
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ