Kết quả tra từ “心里”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心里xīn li
心里: ngực; tim; tâm trí
心里话xīn li huà
心里话: (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
心里美萝卜xīn li měi luó bo
心里美萝卜: củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
心里痒痒xīn lǐ yǎng yang
心里痒痒: (thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)
心里有鬼xīn li yǒu guǐ
心里有鬼: có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi
心里有谱xīn lǐ yǒu pǔ
心里有谱: có kế hoạch trong đầu
心里有数xīn lǐ yǒu shù
心里有数: biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
记在心里jì zài xīn li
记在心里: ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
往心里去wǎng xīn li qù
往心里去: để bụng; coi trọng