Kết quả tra từ “心血”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心血xīn xuè
心血: tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
心血管疾病xīn xuè guǎn jí bìng
心血管疾病: bệnh tim mạch
心血管xīn xuè guǎn
心血管: tim mạch
心血来潮xīn xuè lái cháo
心血来潮: bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ