Kết quả tra từ “心烦”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心烦xīn fán
心烦: cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền; một sự khó chịu hoặc mất tập trung
心烦气躁xīn fán qì zào
心烦气躁: bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
心烦意乱xīn fán yì luàn
心烦意乱: nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối
耐心烦nài xīn fán
耐心烦: (khẩu ngữ) kiên nhẫn
惹人心烦rě rén xīn fán
惹人心烦: làm phiền người khác; phiền phức