Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “心动”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
心动xīn dòng

心动: nhịp tim; tần số tim; (bóng) bị ảnh hưởng cảm xúc; kích thích (về ham muốn, cảm xúc, hứng thú, v.v.)

Cụm từ
心动女xīn dòng nǚ

心动女: (thông tục) cô gái trong mơ của bạn

Cụm từ
心动图xīn dòng tú

心动图: điện tâm đồ (y học)

Cụm từ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

惊心动魄: (thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
怦然心动pēng rán xīn dòng

怦然心动: (thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Thành ngữ