Kết quả tra từ “心力”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心力xīn lì
心力: nỗ lực tinh thần và thể chất
心力衰竭xīn lì shuāi jié
心力衰竭: suy tim
心力交瘁xīn lì jiāo cuì
心力交瘁: kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
离心力lí xīn lì
离心力: lực ly tâm
向心力xiàng xīn lì
向心力: lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội