Kết quả tra từ “彬”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
彬bīn
彬: hoà nhã; có giáo dục; có văn hoá
彬马那Bīn mǎ nà
彬马那: Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar
彬蔚bīn wèi
彬蔚: uyên bác và tao nhã
彬县Bīn Xiàn
彬县: huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
彬彬有礼bīn bīn yǒu lǐ
彬彬有礼: nhã nhặn và lịch sự; phong nhã
彬彬君子bīn bīn jūn zǐ
彬彬君子: quý ông lịch lãm
彬彬bīn bīn
彬彬: lịch lãm, nhẹ nhàng và tao nhã
杉山彬Shān Shān bīn
杉山彬: Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
文质彬彬wén zhì bīn bīn
文质彬彬: cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
中山成彬Zhōng shān Chéng bīn
中山成彬: NAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản cánh hữu và người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật Bản