Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “当事”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
当事dàng shì

当事: coi là quan trọng; có tầm quan trọng

Cụm từ
当事者dāng shì zhě

当事者: người liên quan; người nắm quyền

Cụm từ
当事国dāng shì guó

当事国: các quốc gia liên quan

Cụm từ
当事人dāng shì rén

当事人: người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)

Cụm từ
不当事bù dāng shì

不当事: vô dụng; coi như vô dụng

Cụm từ