Kết quả tra từ “庸”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庸: bình thường; sử dụng
庸医: lang băm; người giả mạo
庸碌无能: tầm thường và bất tài
庸碌: tầm thường
庸才: người tầm thường
庸庸碌碌: bình thường; tầm thường
庸俗化: sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
庸俗: thô tục; tầm thường; lòe loẹt
庸人自扰: nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối cho chính mình
庸人庸福: người ngốc có phúc (thành ngữ)
庸人: người tầm thường
附庸风雅: (người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự giả vờ về văn hóa
附庸: chư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện
金庸: Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)
登庸人才: trọng dụng nhân tài (thành ngữ)
无庸: biến thể của 毋庸[wu2 yong1]
毋庸: không cần phải
昏庸: u mê
平庸之辈: một kẻ vô danh; một người tầm thường
平庸之恶: (triết học) cái ác tầm thường
平庸: tầm thường; không nổi bật; bình thường
居庸关: Juyongguan, pháo đài biên giới trên Vạn Lý Trường Thành phía bắc Bắc Kinh, thuộc quận Changping 昌平區|昌平区[Chang1 ping2 qu1]
大庸: Dayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
凡庸: bình thường; tầm thường
中庸之道: đạo trung dung; tiết độ trong mọi việc
中庸: trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường