Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “庞”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
páng

庞: (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng
庞杂páng zá

庞杂: phức tạp; nhiều và đa dạng

Cụm từ
庞贝Páng bèi

庞贝: Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý

Cụm từ
庞兹Páng zī

庞兹: Ponzi (tên)

Cụm từ
庞然大物páng rán dà wù

庞然大物: (thành ngữ) quái vật khổng lồ; vật to lớn

Thành ngữ
庞涓Páng Juān

庞涓: Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…

Cụm từ
庞氏骗局Páng shì piàn jú

庞氏骗局: mô hình Ponzi

Cụm từ
庞氏Páng shì

庞氏: Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏

Cụm từ
庞德街Páng dé Jiē

庞德街: phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
庞德Páng Dé

庞德: Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả…

Cụm từ
庞家堡区Páng jiā bǎo qū

庞家堡区: quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞大páng dà

庞大: khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
庞培Páng péi

庞培: Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞加莱Páng jiā lái

庞加莱: Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
庞克páng kè

庞克: (nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
面庞miàn páng

面庞: khuôn mặt

Cụm từ
都庞岭Dū páng lǐng

都庞岭: Dãy núi Dupang giữa phía nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
詹姆斯·庞德Zhān mǔ sī · Páng dé

詹姆斯·庞德: James Bond

Cụm từ
脸庞liǎn páng

脸庞: khuôn mặt

Cụm từ
极为庞大jí wéi páng dà

极为庞大: to lớn

Cụm từ
勒庞Lè Páng

勒庞: Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia Pháp

Cụm từ