Kết quả cho “应用”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ứng dụng
tầng ứng dụng (tin học)
viết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)
nền tảng ứng dụng (tin học)
toán học ứng dụng
vật lý ứng dụng
khoa học ứng dụng
(máy tính) chương trình; ứng dụng
(Đài Loan) (tin học) chương trình; ứng dụng
phần mềm ứng dụng
phần mềm ứng dụng
giao diện lập trình ứng dụng (API)
giao diện lập trình ứng dụng (API) (Đài Loan)
giao diện lập trình ứng dụng (API)
ứng dụng kinh doanh
ứng dụng thực tiễn
ứng dụng khách hàng
ứng dụng mạng
ứng dụng mạng
ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; killer app