Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “应急”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
应急yìng jí

应急: ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp

Cụm từ
应急照射yìng jí zhào shè

应急照射: phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

Cụm từ
应急措施yìng jí cuò shī

应急措施: biện pháp khẩn cấp

Cụm từ
应急待命yìng jí dài mìng

应急待命: trực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnh

Cụm từ
场外应急chǎng wài yìng jí

场外应急: tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Cụm từ
场区应急chǎng qū yìng jí

场区应急: tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)

Cụm từ