Kết quả cho “应变”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi
khả năng thích ứng; tài xoay xở
(toán) biến phụ thuộc
quản lý thay đổi (kinh doanh)
quản lý khẩn cấp
thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng