Kết quả tra từ “应变”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
应变yìng biàn
应变: ứng phó tình huống; thích ứng với thay đổi
应变管理yìng biàn guǎn lǐ
应变管理: quản lý thay đổi (kinh doanh)
应变数yìng biàn shù
应变数: (toán) biến phụ thuộc
应变力yìng biàn lì
应变力: khả năng thích ứng; tài xoay xở
随机应变suí jī yìng biàn
随机应变: thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
紧急应变jǐn jí yìng biàn
紧急应变: quản lý khẩn cấp