Kết quả tra từ “序”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(hình vị hạn chế) thứ tự; trình tự; (hình vị hạn chế) mở đầu; ban đầu; lời nói đầu
lời tựa và bài bạt
lời tựa; lời nói đầu; lời mở đầu; khúc dạo đầu
số thứ tự; số seri; số trình tự
lời mở đầu; lời tựa; lời nói đầu
trình tự; thứ tự; (văn học) sắp xếp (sách) theo thứ tự nối tiếp
khúc mở đầu
lời nói đầu; tựa; mở đầu; lời thuật (pháp luật); cũng viết 敘文|叙文[xu4 wen2]
số thứ tự
lời nói đầu
số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm)
trình tự
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.); thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi; số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)
số thứ tự
trình tự; thứ tự
(ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)
thứ tự giảm dần
thứ tự nghịch
(máy tính) trình tự thoát
trật tự từ
trật tự từ
quy trình thiết kế
gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
cách sắp xếp lá; phyllotaxy (thực vật)
hoa đuôi sóc (thực vật)
cụm hoa; chùm hoa
lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
rối loạn
lập trình máy tính
mã nguồn (tin học)
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
luật tố tụng
tính chương trình
thư viện chương trình (tin học)
lập trình viên
quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
trật tự (như một phẩm chất thẩm mỹ)
trật tự hoàn hảo
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội; tình trạng (của xã hội); LT:個|个[ge4]
dãy số vô hạn
hỗn loạn
mất trật tự; không đều; thiếu sự sắp xếp
mã nguồn (tin học)
giải trình tự (DNA, v.v.)
lịch trình giảm áp
sự nối tiếp của các mùa
trình tự; thứ tự
hoa đuôi sóc (thực vật)
có trật tự
sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)
có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự
chuỗi thời gian (thống kê)
thời điểm (của tín hiệu hoặc chuỗi); tiến trình thời gian
dãy hội tụ (toán)
sắp xếp; sắp đặt theo thứ tự
xếp hạng; sắp xếp trong danh sách
(ví dụ) mở màn; nâng màn; bắt đầu cho
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
giao diện lập trình ứng dụng (API)