顺序
trình tự; thứ tự
trình tự; thứ tự
顺序 thường mang nghĩa “trình tự”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 顺序, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số thứ tự
›顺平县Shùn píng xiànhuyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›顺平Shùn pínghuyện Shunping ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›顺延shùn yánhoãn lại; trì hoãn
›顺带一提shùn dài yī tínhân tiện
›顺式shùn shìcis- (đồng phân) (hoá học); xem thêm 反式[fan3 shi4]
›顺带shùn dài(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
›顺从shùn cóngngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.