Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “年代”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
年代nián dài

年代: thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
年代学nián dài xué

年代学: niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)

Cụm từ
年代初nián dài chū

年代初: đầu một thời đại; đầu một thập kỷ

Cụm từ
都什么年代了dōu shén me nián dài le

都什么年代了: Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!

Cụm từ
地质年代表dì zhì nián dài biǎo

地质年代表: thang thời gian địa chất

Cụm từ
六十年代liù shí nián dài

六十年代: những năm sáu mươi; thập niên 1960

Cụm từ
七十年代qī shí nián dài

七十年代: những năm bảy mươi; thập niên 1970

Cụm từ