Kết quả cho “年代”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
niên đại, thời đại, thời kì
đầu một thời đại; đầu một thập kỷ
niên đại học (khoa học xác định niên đại của sự kiện lịch sử)
những năm bảy mươi; thập niên 1970
những năm sáu mươi; thập niên 1960
thang thời gian địa chất
Bạn đang sống ở thập kỷ nào vậy?; Lỗi thời quá!