Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “平”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
píng

phẳng; bằng; ngang; hòa (điểm số); kết quả hòa; điềm tĩnh; yên bình; viết tắt của 平聲|平声[ping2 sheng1]

Viết tắt
平鲁区Píng lǔ qū

quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
平鲁Píng lǔ

quận Bình Lỗ của thành phố Sóc Châu 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
平头百姓píng tóu bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
平头píng tóu

đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)

Cụm từ
平顺县Píng shùn xiàn

huyện Pingshun, Sơn Tây

Cụm từ
平顺píng shùn

êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió

Cụm từ
平顶山市Píng dǐng shān shì

Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平顶山Píng dǐng shān

Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
平顶píng dǐng

mái bằng

Cụm từ
平面角píng miàn jiǎo

góc phẳng

Cụm từ
平面波píng miàn bō

sóng phẳng

Cụm từ
平面曲线píng miàn qū xiàn

(toán) đường cong phẳng

Cụm từ
平面几何píng miàn jǐ hé

hình học phẳng

Cụm từ
平面图píng miàn tú

bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng

Cụm từ
平面píng miàn

mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn

Cụm từ
平静píng jìng

tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản

Cụm từ
平靖píng jìng

đàn áp nổi loạn và dẹp yên bất ổn; mang lại bình tĩnh và trật tự; bình yên và hòa bình; tĩnh lặng

Cụm từ
平阳县Píng yáng xiàn

huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平阳Píng yáng

huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平陆县Píng lù xiàn

huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
平陆Píng lù

huyện Bình Lục ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
平阴县Píng yīn xiàn

huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
平阴Píng yīn

huyện Bình Âm ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
平镇市Píng zhèn shì

thành phố Pingzhen hoặc Pingchen ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平镇Píng zhèn

thành phố Bình Trấn hoặc Bình Trần, huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
平锅píng guō

chảo

Cụm từ
平野Píng yě

Hirano (họ Nhật Bản)

Cụm từ
平乡县Píng xiāng xiàn

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平乡Píng xiāng

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平邑县Píng yì xiàn

huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
平邑Píng yì

huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
平远县Píng yuǎn xiàn

huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
平远Píng yuǎn

huyện Bình Viễn, Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
平遥县Píng yáo xiàn

huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平遥Píng yáo

huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平舆县Píng yú xiàn

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
平舆Píng yú

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
平辈píng bèi

cùng thế hệ

Cụm từ
平身píng shēn

(cổ) đứng lên (sau khi khấu đầu); Ngươi có thể đứng dậy

Cụm từ
平起平坐píng qǐ píng zuò

ngang hàng ngang sức

Cụm từ
平账píng zhàng

(kế toán) cân bằng sổ sách

Cụm từ
平谷县Píng gǔ xiàn

huyện Bình Cốc trước đây, nay là khu nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh

Cụm từ
平谷区Píng gǔ Qū

Pinggu, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
平谷Píng gǔ

Pinggu, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
平话píng huà

nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử với bình luận

Cụm từ
平角píng jiǎo

(toán) góc bẹt

Cụm từ
平视píng shì

nhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Cụm từ
平装本píng zhuāng běn

sách bìa mềm

Cụm từ
平装píng zhuāng

bìa mềm; bìa giấy

Cụm từ
平衡棒píng héng bàng

cơ quan giữ thăng bằng (giải phẫu côn trùng)

Cụm từ
平衡木píng héng mù

cầu thăng bằng (thể dục dụng cụ); cầu thăng bằng

Cụm từ
平衡态píng héng tài

cân bằng; (trạng thái) cân bằng

Cụm từ
平衡píng héng

cân bằng; trạng thái cân bằng

Cụm từ
平行计算píng xíng jì suàn

(Đài Loan) tính toán song song

Cụm từ
平行线píng xíng xiàn

đường thẳng song song

Cụm từ
平行时空píng xíng shí kōng

vũ trụ song song

Cụm từ
平行四边形píng xíng sì biān xíng

hình bình hành

Cụm từ
平行六面体píng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp chữ nhật

Cụm từ
平行公设píng xíng gōng shè

tiên đề song song (hình học); tiên đề thứ năm của Euclid

Cụm từ