平谷县
huyện Bình Cốc trước đây, nay là khu nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh
huyện Bình Cốc trước đây, nay là khu nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pinggu, một quận của Bắc Kinh
›平谷Píng gǔPinggu, một quận của Bắc Kinh
›平遥Píng yáohuyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›平遥县Píng yáo xiànhuyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›平话píng huànghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử…
›平舆Píng yúhuyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›平舆县Píng yú xiànhuyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›平账píng zhàng(kế toán) cân bằng sổ sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.