平谷
Pinggu, một quận của Bắc Kinh
Pinggu, một quận của Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pinggu, một quận của Bắc Kinh
›平谷县Píng gǔ xiànhuyện Bình Cốc trước đây, nay là khu nông thôn Bình Cốc ở Bắc Kinh
›平话píng huànghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, một người dẫn chuyện không có nhạc, thường là đề tài lịch sử…
›平角píng jiǎo(toán) góc bẹt
›平视píng shìnhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt
›平账píng zhàng(kế toán) cân bằng sổ sách
›平装本píng zhuāng běnsách bìa mềm
›平起平坐píng qǐ píng zuòngang hàng ngang sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.