Kết quả tra từ “干燥”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
干燥gān zào
干燥: (về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán; (về gỗ, v.v.) làm…
干燥机gān zào jī
干燥机: máy sấy
干燥剂gān zào jì
干燥剂: chất hút ẩm
大便干燥dà biàn gān zào
大便干燥: bị táo bón