Kết quả cho “工学”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kỹ thuật; khoa học công nghiệp
trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật
nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)
kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
Viện Công nghệ California (Caltech); viết tắt của 加利福尼亞理工學院|加利福尼亚理工学院
Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
California Institute of Technology (Caltech)
Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học