Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “工学”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
工学
gōng xué

kỹ thuật; khoa học công nghiệp

Cụm từ
工学院
gōng xué yuàn

trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật

Cụm từ
人体工学
rén tǐ gōng xué

nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)

Cụm từ
感性工学
gǎn xìng gōng xué

kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")

Cụm từ
技工学校
jì gōng xué xiào

trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
加州理工学院
Jiā zhōu Lǐ gōng Xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech); viết tắt của 加利福尼亞理工學院|加利福尼亚理工学院

Viết tắt
帝国理工学院
Dì guó Lǐ gōng Xué yuàn

Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học

Cụm từ
麻省理工学院
Má shěng Lǐ gōng Xué yuàn

Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

Cụm từ
加利福尼亚理工学院
Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuàn

California Institute of Technology (Caltech)

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院
Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ