Kết quả tra từ “工学”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工学: kỹ thuật; khoa học công nghiệp
工学院: trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật
麻省理工学院: Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học
技工学校: trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
感性工学: kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")
帝国理工学院: Imperial College London, trường Khoa học, Công nghệ và Y học
加州理工学院: Viện Công nghệ California (Caltech); viết tắt của 加利福尼亞理工學院|加利福尼亚理工学院
加利福尼亚理工学院: California Institute of Technology (Caltech)
人体工学: nghiên cứu sự tương tác giữa con người và các yếu tố khác (công thái học)