Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “崎”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

崎: núi non

Từ vựng
崎岖qí qū

崎岖: gồ ghề; hiểm trở

Cụm từ
龙崎Lóng qí

龙崎: Long Kỳ, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
长崎Cháng qí

长崎: Nagasaki, Nhật Bản

Cụm từ
竹崎乡Zhú qí Xiāng

竹崎乡: Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
竹崎Zhú qí

竹崎: Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
柏崎市Bǎi qí shì

柏崎市: thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
柏崎刈羽Bǎi qí Yì yǔ

柏崎刈羽: Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ
柏崎Bǎi qí

柏崎: Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
川崎Chuān qí

川崎: Kawasaki (tên)

Cụm từ
岩崎Yán qí

岩崎: Iwasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山崎Shān qí

山崎: Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
宫崎骏Gōng qí Jùn

宫崎骏: Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật

Cụm từ
宫崎县Gōng qí xiàn

宫崎县: tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản

Cụm từ
宫崎吾朗Gōng qí Wú lǎng

宫崎吾朗: Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
宫崎Gōng qí

宫崎: Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng