Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小姐”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小姐xiǎo jie

小姐: cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Tiếng lóng xã hội
小姐姐xiǎo jiě jie

小姐姐: bé gái lớn hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn chơi cùng); (từ mới khoảng 2017) (tiếng lóng) cô gái trẻ (cách gọi thân thiện với một phụ nữ trẻ…

Tiếng lóng xã hội
陪唱小姐péi chàng xiǎo jie

陪唱小姐: nữ tiếp viên karaoke

Cụm từ
空中小姐kōng zhōng xiǎo jiě

空中小姐: tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không

Cụm từ
援交小姐yuán jiāo xiǎo jie

援交小姐: cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Cụm từ
大小姐dà xiǎo jie

大小姐: con gái lớn của gia đình giàu có; (lịch sự) con gái của bạn; người phụ nữ trẻ hống hách hoặc được nuông chiều; Cô Nương Kiêu Kỳ

Cụm từ
坐台小姐zuò tái xiǎo jiě

坐台小姐: cô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp

Cụm từ
嘎嘎小姐Gā gā Xiǎo jie

嘎嘎小姐: Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
人鱼小姐rén yú xiǎo jie

人鱼小姐: nàng tiên cá; nàng tiên cá nhỏ

Cụm từ
世界小姐选美Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi

世界小姐选美: cuộc thi Hoa hậu Thế giới

Cụm từ
三陪小姐sān péi xiǎo jie

三陪小姐: nữ tiếp viên; cô gái quán bar

Cụm từ