Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小人”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小人xiǎo rén

小人: người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ

Cụm từ
小人精xiǎo rén jīng

小人精: đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng

Cụm từ
小人物xiǎo rén wù

小人物: người không có danh tiếng; kẻ vô danh

Cụm từ
小人书xiǎo rén shū

小人书: sách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小人得志xiǎo rén dé zhì

小人得志: nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
大人不记小人过dà rén bù jì xiǎo rén guò

大人不记小人过: người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém

Cụm từ
君子坦荡荡,小人长戚戚jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

君子坦荡荡,小人长戚戚: người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ
君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

君子不计小人过: xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]

Cụm từ
势利小人shì li xiǎo rén

势利小人: kẻ coi thường người khác vì địa vị

Cụm từ
以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

以小人之心,度君子之腹: lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ