Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “小人”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
小人
xiǎo rén

người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ

Cụm từ
小人书
xiǎo rén shū

sách truyện tranh thiếu nhi; Lượng từ: 本[ben3]

Cụm từ
小人物
xiǎo rén wù

người không có danh tiếng; kẻ vô danh

Cụm từ
小人精
xiǎo rén jīng

đứa trẻ đặc biệt thông minh; thần đồng

Cụm từ
小人得志
xiǎo rén dé zhì

nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ); nghĩa bóng: người thấp kém nắm quyền, trở nên tự mãn và kiêu ngạo

Thành ngữ
势利小人
shì li xiǎo rén

kẻ coi thường người khác vì địa vị

Cụm từ
君子不计小人过
jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò

xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]

Cụm từ
大人不记小人过
dà rén bù jì xiǎo rén guò

người có đức hạnh lớn không chấp nhặt lỗi lầm của kẻ đức hạnh kém

Cụm từ
以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)

Thành ngữ
君子坦荡荡,小人长戚戚
jūn zi tǎn dàng dàng , xiǎo rén cháng qī qī

người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi

Cụm từ