Kết quả tra từ “封建”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封建fēng jiàn
封建: chế độ phong kiến; phong kiến
封建社会fēng jiàn shè huì
封建社会: xã hội phong kiến
封建时代fēng jiàn shí dài
封建时代: thời đại phong kiến
封建思想fēng jiàn sī xiǎng
封建思想: tư tưởng phong kiến
封建制度fēng jiàn zhì dù
封建制度: chủ nghĩa phong kiến
封建主义fēng jiàn zhǔ yì
封建主义: chủ nghĩa phong kiến
封建主fēng jiàn zhǔ
封建主: người cai trị phong kiến
半封建半殖民地bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì
半封建半殖民地: bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
半封建bàn fēng jiàn
半封建: bán phong kiến