Kết quả cho “对外”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài
quan hệ đối ngoại
chính sách đối ngoại
thương mại nước ngoài
Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)