Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对外”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
对外duì wài

对外: bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài

Cụm từ
对外关系duì wài guān xì

对外关系: quan hệ đối ngoại

Cụm từ
对外贸易经济合作部Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bù

对外贸易经济合作部: Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)

Cụm từ
对外贸易duì wài mào yì

对外贸易: thương mại nước ngoài

Cụm từ
对外联络部duì wài lián luò bù

对外联络部: Ban Liên lạc Đối ngoại của Trung ương ĐCSTQ (tức là văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
对外经济贸易大学Duì wài Jīng jì Mào yì Dà xué

对外经济贸易大学: Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế

Cụm từ
对外政策duì wài zhèng cè

对外政策: chính sách đối ngoại

Cụm từ
中国人民对外友好协会Zhōng guó Rén mín Duì wài Yǒu hǎo Xié huì

中国人民对外友好协会: Hiệp hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc (CPAFFC)

Cụm từ