Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对口”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
对口duì kǒu

对口: (hai người biểu diễn) nói hoặc hát luân phiên; phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ; (món ăn) hợp khẩu vị ai đó

Cụm từ
对口词duì kǒu cí

对口词: lời thoại (cho biểu diễn sân khấu)

Cụm từ
对口相声duì kǒu xiàng shēng

对口相声: hài tấu đối thoại; cuộc đối thoại hài kịch có cấu trúc giữa hai diễn viên hài: người pha trò 逗哏[dou4 gen2] và người tung hứng 捧哏[peng3 gen2]

Cụm từ
对口径duì kǒu jìng

对口径: sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện

Cụm từ
对口型duì kǒu xíng

对口型: hát nhép

Cụm từ