Kết quả tra từ “寥”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寥liáo
寥: trống vắng; cô quạnh; rất ít
寥落liáo luò
寥落: thưa thớt; ít và rải rác
寥若晨星liáo ruò chén xīng
寥若晨星: hiếm như sao mai (thành ngữ); thưa thớt và xa cách; rải rác
寥廓liáo kuò
寥廓: (văn học) bao la; bát ngát
寥寥无几liáo liáo wú jǐ
寥寥无几: chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
寥寥可数liáo liáo kě shǔ
寥寥可数: chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; chỉ một nhúm; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
寥寥liáo liáo
寥寥: rất ít
寂寥jì liáo
寂寥: (văn học) yên ắng và hoang vắng; cô đơn; rộng lớn và trống trải