Kết quả cho “容易”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dễ, dễ dàng
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ
một cách rất khó khăn; rất khó khăn
nói thì dễ hơn làm (thành ngữ)
mời thần dễ tiễn thần khó
Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)
nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛優|葛优[Ge3 You1] trong phim hài hành động năm 2010 讓子彈飛|让子弹飞[Rang4 Zi3 dan4 Fei1])…