Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “容易”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
容易róng yì

容易: dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng

Cụm từ
请神容易送神难qǐng shén róng yì sòng shén nán

请神容易送神难: mời thần dễ tiễn thần khó

Cụm từ
谈何容易tán hé róng yì

谈何容易: nói thì dễ hơn làm (thành ngữ)

Thành ngữ
步子太大,容易扯着蛋bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn

步子太大,容易扯着蛋: nếu bước quá lớn, bạn có thể dễ dàng rách trứng (câu nói cửa miệng) (câu thoại của diễn viên 葛優|葛优[Ge3 You1] trong phim hài hành động năm 2010…

Cụm từ
好容易hǎo róng yì

好容易: (cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ

Thành ngữ
好不容易hǎo bù róng yì

好不容易: một cách rất khó khăn; rất khó khăn

Cụm từ
来得容易,去得快lái de róng yì , qù de kuài

来得容易,去得快: Đến dễ, đi cũng dễ. (thành ngữ)

Thành ngữ