Kết quả tra từ “宣传”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宣传xuān chuán
宣传: truyền bá; quảng cáo; tuyên truyền; LT:個|个[ge4]
宣传部Xuān chuán bù
宣传部: Ban Tuyên giáo
宣传画xuān chuán huà
宣传画: áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
宣传攻势xuān chuán gōng shì
宣传攻势: chiến dịch tiếp thị
宣传册xuān chuán cè
宣传册: tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
广告宣传车guǎng gào xuān chuán chē
广告宣传车: biển quảng cáo di động
广告宣传画guǎng gào xuān chuán huà
广告宣传画: áp phích; poster
广告宣传guǎng gào xuān chuán
广告宣传: quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi
反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì
反革命宣传煽动罪: tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
中央宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bù
中央宣传部: Ban Tuyên giáo Trung ương (viết tắt của 中國共產黨中央委員會宣傳部|中国共产党中央委员会宣传部[Zhong1 guo2 Gong4 chan3 dang3 Zhong1 yang1 Wei3 yuan2 hui4 Xuan1 chuan2 bu4])
中国共产党中央委员会宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù
中国共产党中央委员会宣传部: Ban Tuyên giáo Đảng Cộng sản Trung Quốc
中共中央宣传部Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù
中共中央宣传部: Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc