Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安居”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安居ān jū

安居: ổn định sinh sống; sống yên bình

Cụm từ
安居乐业ān jū lè yè

安居乐业: sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
安居工程ān jū gōng chéng

安居工程: dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Cụm từ
安居区Ān jū qū

安居区: quận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
白安居Bái ān jū

白安居: B&Q (nhà bán lẻ DIY và cải thiện nhà cửa)

Cụm từ