Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “安定”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
安定ān dìng

安定: ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

Cụm từ
安定门Ān dìng mén

安定门: khu An Định Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
安定时间ān dìng shí jiān

安定时间: (lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định

Cụm từ
安定器ān dìng qì

安定器: (Đài Loan) chấn lưu điện

Cụm từ
安定区Ān dìng qū

安定区: quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
安定化ān dìng huà

安定化: ổn định hóa

Cụm từ
就业安定费jiù yè ān dìng fèi

就业安定费: Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài

Cụm từ