Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “孰”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shú

孰: ai; cái nào; gì

Từ vựng
孰真孰假shú zhēn shú jiǎ

孰真孰假: cái gì là thật và cái gì là giả

Cụm từ
孰料shú liào

孰料: ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
孰优孰劣shú yōu shú liè

孰优孰劣: cái nào trong hai cái tốt hơn?

Cụm từ
是可忍,孰不可忍shì kě rěn , shú bù kě rěn

是可忍,孰不可忍: nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó

Thành ngữ
人非生而知之者,孰能无惑rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

人非生而知之者,孰能无惑: Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến thức, làm sao một người đạt được…

Cụm từ