Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人非生而知之者,孰能无惑人非生而知之者,孰能無惑

rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

人非生而知之者,孰能无惑 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人非生而知之者,孰能无惑 trong tiếng Việt

Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến thức, làm sao một người đạt được sự trưởng thành? (tức là không có sự hướng dẫn từ thầy cô - bài tiểu luận thời nhà Đường của Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4])

Tra từ liên quan