Kết quả tra từ “学科”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
学科xué kē
学科: môn học; ngành học; khóa học; ngành học thuật
跨学科kuà xué kē
跨学科: liên ngành
大学学科能力测验Dà xué Xué kē Néng lì Cè yàn
大学学科能力测验: Kỳ thi Năng lực Học tập Tổng quát (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
多学科duō xué kē
多学科: liên ngành
国家重点学科Guó jiā Zhòng diǎn Xué kē
国家重点学科: Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học…
人文社会学科rén wén shè huì xué kē
人文社会学科: nhân văn và khoa học xã hội
交叉学科jiāo chā xué kē
交叉学科: liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)