Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “嫡”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

嫡: (hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])

Từ vựng
嫡亲dí qīn

嫡亲: có quan hệ huyết thống gần gũi

Cụm từ
嫡系dí xì

嫡系: dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người

Cụm từ
嫡母dí mǔ

嫡母: vợ của cha (thuật ngữ con của thiếp dùng)

Cụm từ
嫡子dí zǐ

嫡子: con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shu4 zi3])

Cụm từ
嫡堂dí táng

嫡堂: cùng ông nội nhưng khác cha

Cụm từ
嫡出dí chū

嫡出: sinh bởi vợ cả (tức không phải của thiếp)

Cụm từ
嫡传dí chuán

嫡传: truyền trực tiếp từ người sáng lập

Cụm từ