Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婢”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

婢: nô tì; người hầu gái

Từ vựng
婢女bì nǚ

婢女: nô tì; người hầu gái

Cụm từ
耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

耕当问奴,织当访婢: nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
织当访婢zhī dāng fǎng bì

织当访婢: nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
奴颜婢膝nú yán bì xī

奴颜婢膝: khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh; cúi đầu để lấy lòng

Thành ngữ
奴婢nú bì

奴婢: đầy tớ nô lệ

Cụm từ
佣婢yōng bì

佣婢: người hầu gái

Cụm từ