Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “如此”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
如此rú cǐ

如此: như thế; như vậy; như là

Cụm từ
如此这般rú cǐ zhè bān

如此这般: thế này thế nọ; như thế này

Cụm từ
远非如此yuǎn fēi rú cǐ

远非如此: hoàn toàn không phải như vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
诸如此类zhū rú cǐ lèi

诸如此类: những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v

Thành ngữ
话虽如此huà suī rú cǐ

话虽如此: dù vậy đi nữa

Cụm từ
因如此yīn rú cǐ

因如此: vì điều này

Cụm từ
原来如此yuán lái rú cǐ

原来如此: thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Cụm từ
倘能如此tǎng néng rú cǐ

倘能如此: nếu có thể làm như vậy

Cụm từ
但愿如此dàn yuàn rú cǐ

但愿如此: giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
不过如此bù guò rú cǐ

不过如此: (thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm

Thành ngữ
不仅如此bù jǐn rú cǐ

不仅如此: không chỉ như thế, mà còn

Cụm từ