Kết quả tra từ “好意”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
好意hǎo yì
好意: ý tốt; lòng tốt
好意思hǎo yì si
好意思: có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)
不怀好意bù huái hǎo yì
不怀好意: có ý đồ xấu; có ý định độc hại
不好意思bù hǎo yì si
不好意思: cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)