Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “好”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hǎo

tốt, khỏe, đẹp, hay; rất,quá, …

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
好久
hǎojiǔ

rất lâu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好事
hǎoshì

chuyện tốt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好人
hǎorén

người tốt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好像
hǎoxiàng

hình như

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好友
hǎoyǒu

bạn thân

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
好吃
hǎochī

ngon

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
好听
hǎotīng

dễ nghe, êm tai

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
好处
hǎochù

điểm tốt, có ích

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好多
hǎoduō

rất nhiều

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
好好
hǎohǎo

tốt, cố gắng, dốc sức

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
好看
hǎokàn

đẹp, xinh, hay

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
好几
hǎo jǐ

một vài; khá nhiều

Cụm từ
好办
hǎo bàn

dễ làm; dễ quản lý

Cụm từ
好学
hào xué

ham học; chăm học; uyên bác

Cụm từ
好客
hào kè

hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện

Cụm từ
好康
hǎo kāng

(Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])

Cụm từ
好强
hào qiáng

háo hức để đứng đầu

Cụm từ
好心
hǎo xīn

lòng tốt; ý tốt

Cụm từ
好恶
hào wù

nghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu

Cụm từ
好惹
hǎo rě

dễ tính; dễ bị sai khiến

Cụm từ
好意
hǎo yì

ý tốt; lòng tốt

Cụm từ
好感
hǎo gǎn

ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm

Cụm từ
好战
hào zhàn

hiếu chiến

Cụm từ