Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “好”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hào

thích; có khuynh hướng; dễ

Từ vựng
好鸟hǎo niǎo

người có nhân cách tốt; người tốt; chim có giọng hót hay hoặc bộ lông đẹp

Cụm từ
好斗hào dòu

hiếu chiến; thích gây sự

Cụm từ
好高骛远hào gāo wù yuǎn

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
好马不吃回头草hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá…

Thành ngữ
好饭不怕晚hǎo fàn bù pà wǎn

món ăn được nhớ đến lâu sau khi sự chờ đợi bị lãng quên; những điều tốt đẹp trong cuộc sống đều rất đáng để chờ đợi

Cụm từ
好险hǎo xiǎn

suýt chút nữa thì gặp nguy hiểm; thoát hiểm trong gang tấc

Cụm từ
好酒贪杯hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

Thành ngữ
好酒沉瓮底hǎo jiǔ chén wèng dǐ

nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ
好道hǎo dào

chẳng lẽ ...; có thể là...?

Cụm từ
好过hǎo guò

trải qua dễ dàng; (cảm thấy) khỏe

Cụm từ
好运符hǎo yùn fú

bùa may mắn

Cụm từ
好运hǎo yùn

chúc may mắn

Cụm từ
好逸恶劳hào yì wù láo

ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
好辩hào biàn

hay tranh cãi; thích cãi nhau

Cụm từ
好办hǎo bàn

dễ làm; dễ quản lý

Cụm từ
好转hǎo zhuǎn

cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện

Cụm từ
好起来hǎo qǐ lai

trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục

Cụm từ
好走hǎo zǒu

thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an

Cụm từ
好象hǎo xiàng

dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])

Cụm từ
好说歹说hǎo shuō dǎi shuō

(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
好说hǎo shuō

dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen

Cụm từ
好话hǎo huà

lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay; lời tử tế; lời nói nghe hay nhưng không làm theo

Cụm từ
好评hǎo píng

lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực

Cụm từ
好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好记hǎo jì

dễ nhớ

Cụm từ
好言好语hǎo yán hǎo yǔ

lời nói chân thành, tốt đẹp

Cụm từ
好言hǎo yán

lời nói tử tế

Cụm từ
好处hǎo chu

lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]

Cụm từ
好莱坞Hǎo lái wù

Hollywood

Cụm từ
好色之徒hào sè zhī tú

kẻ dâm đãng; kẻ mê gái; ông già dê

Cụm từ
好色hào sè

muốn tình dục; thích dâm dục; dâm đãng; dâm ô; hứng tình

Cụm từ
好自为之hǎo zì wéi zhī

cố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu; bạn phải tự lo

Cụm từ
好听hǎo tīng

nghe hay

Cụm từ
好聚好散hǎo jù - hǎo sàn

(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Thành ngữ
好笑hǎo xiào

buồn cười; vui nhộn; lố bịch

Cụm từ
好端端hǎo duān duān

hoàn toàn bình thường; không đầu không đuôi

Cụm từ
好立克Hǎo lì kè

Horlicks (bột hương vị mạch nha dùng để pha đồ uống nóng)

Cụm từ
好睡hǎo shuì

ngủ ngon

Cụm từ
好睇hǎo dì

ưa nhìn (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
好看hǎo kàn

ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.); xấu hổ; bị bẽ mặt

Cụm từ
好男不跟女斗hǎo nán bù gēn nǚ dòu

đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
好用hǎo yòng

hữu ích; dễ dùng; hiệu quả; tiện lợi; dễ sử dụng

Cụm từ
好生hǎo shēng

(phương ngữ) rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
好球hǎo qiú

(thể thao bóng) cú đánh tốt!; đánh hay!; chơi tốt!

Cụm từ
好玩儿hǎo wán r

biến thể er hoá của 好玩[hao3 wan2]

Cụm từ
好玩hào wán

thích đùa; thích chơi đùa

Cụm từ
好物hǎo wù

hàng hóa tốt

Cụm từ
好为人师hào wéi rén shī

thích lên lớp người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn…

Thành ngữ
好汉不提当年勇hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉不吃眼前亏hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉hǎo hàn

anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
好活当赏hǎo huó dāng shǎng

(khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp

Khẩu ngữ
好氧hào yǎng

hiếu khí

Cụm từ
好气hǎo qì

vui vẻ; tâm trạng tốt

Cụm từ
好比hǎo bǐ

giống như; có thể so sánh với

Cụm từ
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
好歹hǎo dǎi

tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào

Cụm từ
好样的hǎo yàng de

(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó

Thành ngữ