Kết quả cho “好”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tốt, khỏe, đẹp, hay; rất,quá, …
rất lâu
chuyện tốt
người tốt
hình như
bạn thân
ngon
dễ nghe, êm tai
điểm tốt, có ích
rất nhiều
tốt, cố gắng, dốc sức
đẹp, xinh, hay
một vài; khá nhiều
dễ làm; dễ quản lý
ham học; chăm học; uyên bác
hiếu khách; đối đãi khách tốt; thích có khách; thân thiện
(Đài Loan) lợi ích; ưu điểm (từ tiếng Đài Loan 好空, phát âm Tai-lo [hó-khang])
háo hức để đứng đầu
lòng tốt; ý tốt
nghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu
dễ tính; dễ bị sai khiến
ý tốt; lòng tốt
ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
hiếu chiến