Kết quả tra từ “女儿”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
女儿nǚ ér
女儿: con gái
女儿红nǚ ér hóng
女儿红: một loại rượu Trung Quốc
女儿墙nǚ ér qiáng
女儿墙: bức tường bao có lỗ châu mai
黄花女儿huáng huā nǚ ér
黄花女儿: xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jià
皇帝女儿不愁嫁: nghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
孙女儿sūn nǚ r
孙女儿: cháu gái (con gái của con trai)
外孙女儿wài sūn nǚ r
外孙女儿: cháu gái (con gái của con gái)
干女儿gān nǚ ér
干女儿: con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)